Bài: Liên bang Nga (tiết 1)

Nguồn: Trần Thục Hiền
Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:35' 26-11-2012
Dung lượng: 16.0 MB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÍ 11 (CB)
-
Bài 7 - LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
Tiết 4
CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC
Vì sao có thể nói rằng CHLB Đức là một cường quốc kinh tế hàng đầu trên thế giới ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
GDP của các cường quốc thế giới (Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị xuất, nhập khẩu của các cường quốc thương mại thế giới – năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
(Số trong ngoặc là xếp hạng trên thế giới)
Ông là ai ? Ông có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của quốc gia quê hương ông ?
Vào bài
LIÊN BANG NGA
LIÊN BANG NGA
17,1 triệu km2
143 triệu người (năm 2005)
Mát-xcơ-va
Tiết 1
tự nhiên, dân cư và xã hội
LIÊN BANG NGA
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có ảnh hưởng gì tới sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
a. Thuận lợi
- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, giàu tài nguyên cho phát triển công nghiệp và nông nghiệp,…
- Mở rộng quan hệ quốc tế: chính trị, kinh tế, văn hoá,...
b. Khó khăn
- Việc bảo vệ an ninh – quốc phòng.
- Quản lí, khai thác lãnh thổ.
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
1. Địa hình
+ Dựa vào Lược đồ địa hình và khoáng sản LB Nga và thông tin trong SGK, hãy nhận xét về địa hình của LB Nga ? Địa hình LB Nga chia làm mấy phần ?
+ Tìm sự khác nhau cơ bản của những phần đó ? Mỗi phần có thuận lợi gì để phát triển kinh tế ?
Phía Tây
Phía Đông
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
1. Địa hình:
- Chủ yếu là núi và cao nguyên.
Phát triển lâm nghiệp, chăn nuôi.
Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia súc.
- Đại bộ phận là đồng bằng và bồn địa.
Dòng sông Ê-nít-xây chia địa hình LB Nga thành 2 phần rõ rệt.
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Nhóm 1: Tìm hiểu về khí hậu
Nhóm 2: Tìm hiểu về sông ngòi
Nhóm 3: Tìm hiểu về khoáng sản
Nhóm 4: Tìm hiểu về rừng
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
2. Khí hậu
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Hình 5 – Một số cảnh quan tự nhiên của LB Nga
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
4. Khoáng sản
- Giàu có bậc nhất thế giới: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt, vàng, kim cương,...
2. Khí hậu
- Phân hoá đa dạng, thể hiện: 80% lãnh thổ là ôn đới, 4% là cận nhiệt (phía Nam), phía Bắc có khí hậu cận cực lạnh giá.
3. Sông ngòi
- Nhiều sông lớn, có giá trị về nhiều mặt: Vônga, Ôbi, I-ê-nit-xây,...
- Hồ Bai-can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
5. Rừng
- Có diện tích đứng đầu thế giới, chủ yếu là rừng lá kim (Taiga)
Hãy phân tích ảnh hưởng của các đặc điểm tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
Phát triển kinh tế đa dạng: Công nghiệp, nông-lâm-ngư nghiệp, dịch vụ,...
+ Công nghiệp: khai khoáng, thủy điện, chế biến lương thực thực phẩm,...
+ Nông nghiệp: phát triển nông sản ôn đới,...
+ Ngư nghiệp: khai thác thủy sản nước ngọt và nước mặn,...
+ Phát triển rừng.
+ Phát triển du lịch.
- Nhiều vùng khí hậu lạnh giá (đặc biệt phía Đông) hoặc khô hạn.
Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
Sông ngòi đóng băng vào mùa đông.
Khoáng sản phân bố ở những nơi khó khai thác, vận chuyển.
Ảnh hưởng của các đặc điểm tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Dựa vào biểu đồ quy mô dân số LB Nga qua một số năm, tháp dân số, các thông tin trong SGK kết hợp làm việc cặp đôi, hãy hoàn thành các nội dung sau:
+ Nêu đặc điểm về dân cư, dân tộc của LB Nga ?
+ Tại sao quy mô dân số của LB Nga có xu hướng giảm ?
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông và ngày càng xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng dân số âm (- 0,5 %, năm 2005)
- Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc), 80% dân số là người Nga.
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Hãy cho biết đặc điểm phân bố dân cư của LB Nga ? Nguyên nhân ?
- Sự phân bố đó có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Dân số đông và ngày càng xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng dân số âm (- 0,5 %, năm 2005)
- Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc), 80% dân số là người Nga.
- Mật độ dân số trung bình thấp (8,4 người/km2), phân bố không đồng đều:
+ Tập trung ở phía Tây.
+ Thưa thớt ở phía Đông.
- Tỉ lệ dân thành thị cao (đạt trên 70%, năm 2005)
Tại sao dân cư nước Nga phân bố không đồng đều? Sự phân bố đó có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế?
- Do:
+ Sự phân bố nguồn tài nguyên thiên nhiên.
+ Sự phân bố của mạng lưới giao thông vận tải.
- Thuận lợi: Phân bố chủ yếu ở phía Tây phát triển công nghiệp hiện đại.
- Khó khăn: Phía Đông thưa dân, không khai thác được nguồn tài nguyên thiên nhiên do thiếu lao động.
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
Búp bê Nga
Tác phẩm “Chiến tranh và Hòa bình” của Nhà văn Lép Tôn-stôi.
Vũ điệu dân gian Nga
I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
II. Đặc điểm tự nhiên
1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Khoáng sản
5. Rừng
III. Dân cư và xã hội
2. Xã hội
1. Dân cư
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2. Xã hội
văn hóa và khoa học
cơ bản
học vấn
99%


Câu 3: Đặc điểm dân số của Liên Bang Nga:
A. Tăng nhanh B. Tăng chậm
C. Không tăng D. Có xu hướng giảm
Câu 2: Lãnh thổ của Liên Bang Nga giáp với:
A. Ba Lan B. Lítva
C. Thuỵ Điển D. Cả A và B
Câu 1: Con sông chia nước Nga thành 2 miền tự nhiên là:
A. Vônga B. Ênitxêy
C. Lêna D. Ôbi
Câu 4: Liên Bang Nga nằm chủ yếu ở đới khí hậu:
A. Ôn đới B. Cận Nhiệt
C. Cận cực D. Xích đạo
Câu 5: Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây:
Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương
C. Biển Đen D. Biển Ban Tích
Câu 6: Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của LB Nga là:
Đồng bằng Tây Xibia B. Đồng bằng Đông Âu
C. Vùng Uran D. Vùng Đông Xibia
Câu 7: Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào ?
A. Phía Tây B. Phía Đông C. Phía Nam D. Phía Bắc
Câu 8: Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:
Chất lượng nguồn lao động cao B. Đất nước rộng lớn
C. Dân số gia tăng chậm D. Chế độ chính trị ổn định
- HS về nhà trả lời câu hỏi cuối bài, trang 66 – SGK.
- Hoàn thành nội dung trong vở thực hành.
- Chuẩn bị trước bài mới – Kinh tế LB Nga.
Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
14 quốc gia tiếp giáp với LB Nga