TV xin kính chào

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?

    Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gui_nang_cho_em.swf Covernewyear.jpg Hai_muoi_nam_tra_no_doi.swf Mua_da_kinh_khung_khiep__YouTube.flv 2chuyen_dong_cua_he_mat_troi.flv 5nghuyen_nhan_thuy_trieu.flv Mungxuan.swf Langnghemuaxuanve.swf Anhchoemmuaxuan03.swf AAMD151.flv 075168a2.png Chuc_xuan.swf ANSD_Lesson_3.mp3 ANSD_Lesson_2.mp3 ANSD_Lesson_11.mp3 QB_loan_cung_dan_mua_xuan.swf 2011.jpg FREEdownload2.jpg DownloadFree2.jpg 400_F_42127317_obQaI42evzGuxWd2eg9W5o1Sk5R9dHhI.jpg

    Bài 8. Liên bang Nga

    Nguồn: Trần Thục Hiền
    Người gửi: Trần Thục Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:35' 26-11-2012
    Dung lượng: 16.0 MB
    Số lượt tải: 370
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỊA LÍ 11 (CB)
    -
    Bài 7 - LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)
    Tiết 4
    CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC
    Vì sao có thể nói rằng CHLB Đức là một cường quốc kinh tế hàng đầu trên thế giới ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    GDP của các cường quốc thế giới (Đơn vị: tỉ USD)
    Giá trị xuất, nhập khẩu của các cường quốc thương mại thế giới – năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD)
    (Số trong ngoặc là xếp hạng trên thế giới)
    Ông là ai ? Ông có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của quốc gia quê hương ông ?
    Vào bài
    LIÊN BANG NGA
    LIÊN BANG NGA
    17,1 triệu km2
    143 triệu người (năm 2005)
    Mát-xcơ-va
    Tiết 1
    tự nhiên, dân cư và xã hội
    LIÊN BANG NGA
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ có ảnh hưởng gì tới sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    a. Thuận lợi
    - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, giàu tài nguyên cho phát triển công nghiệp và nông nghiệp,…
    - Mở rộng quan hệ quốc tế: chính trị, kinh tế, văn hoá,...
    b. Khó khăn
    - Việc bảo vệ an ninh – quốc phòng.
    - Quản lí, khai thác lãnh thổ.
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    1. Địa hình
    + Dựa vào Lược đồ địa hình và khoáng sản LB Nga và thông tin trong SGK, hãy nhận xét về địa hình của LB Nga ? Địa hình LB Nga chia làm mấy phần ?
    + Tìm sự khác nhau cơ bản của những phần đó ? Mỗi phần có thuận lợi gì để phát triển kinh tế ?
    Phía Tây
    Phía Đông
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    1. Địa hình:
    - Chủ yếu là núi và cao nguyên.
    Phát triển lâm nghiệp, chăn nuôi.
    Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi gia súc.
    - Đại bộ phận là đồng bằng và bồn địa.
    Dòng sông Ê-nít-xây chia địa hình LB Nga thành 2 phần rõ rệt.
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    Nhóm 1: Tìm hiểu về khí hậu
    Nhóm 2: Tìm hiểu về sông ngòi
    Nhóm 3: Tìm hiểu về khoáng sản
    Nhóm 4: Tìm hiểu về rừng
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    2. Khí hậu
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    Hình 5 – Một số cảnh quan tự nhiên của LB Nga
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    4. Khoáng sản
    - Giàu có bậc nhất thế giới: than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt, vàng, kim cương,...
    2. Khí hậu
    - Phân hoá đa dạng, thể hiện: 80% lãnh thổ là ôn đới, 4% là cận nhiệt (phía Nam), phía Bắc có khí hậu cận cực lạnh giá.
    3. Sông ngòi
    - Nhiều sông lớn, có giá trị về nhiều mặt: Vônga, Ôbi, I-ê-nit-xây,...
    - Hồ Bai-can là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
    5. Rừng
    - Có diện tích đứng đầu thế giới, chủ yếu là rừng lá kim (Taiga)
    Hãy phân tích ảnh hưởng của các đặc điểm tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    II. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
    Phát triển kinh tế đa dạng: Công nghiệp, nông-lâm-ngư nghiệp, dịch vụ,...
    + Công nghiệp: khai khoáng, thủy điện, chế biến lương thực thực phẩm,...
    + Nông nghiệp: phát triển nông sản ôn đới,...
    + Ngư nghiệp: khai thác thủy sản nước ngọt và nước mặn,...
    + Phát triển rừng.
    + Phát triển du lịch.
    - Nhiều vùng khí hậu lạnh giá (đặc biệt phía Đông) hoặc khô hạn.
    Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
    Sông ngòi đóng băng vào mùa đông.
    Khoáng sản phân bố ở những nơi khó khai thác, vận chuyển.
    Ảnh hưởng của các đặc điểm tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    Dựa vào biểu đồ quy mô dân số LB Nga qua một số năm, tháp dân số, các thông tin trong SGK kết hợp làm việc cặp đôi, hãy hoàn thành các nội dung sau:
    + Nêu đặc điểm về dân cư, dân tộc của LB Nga ?
    + Tại sao quy mô dân số của LB Nga có xu hướng giảm ?
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    - Dân số đông và ngày càng xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng dân số âm (- 0,5 %, năm 2005)
    - Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc), 80% dân số là người Nga.
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    - Hãy cho biết đặc điểm phân bố dân cư của LB Nga ? Nguyên nhân ?
    - Sự phân bố đó có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga ?
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    - Dân số đông và ngày càng xu hướng giảm; tỉ suất gia tăng dân số âm (- 0,5 %, năm 2005)
    - Có nhiều dân tộc (hơn 100 dân tộc), 80% dân số là người Nga.
    - Mật độ dân số trung bình thấp (8,4 người/km2), phân bố không đồng đều:
    + Tập trung ở phía Tây.
    + Thưa thớt ở phía Đông.
    - Tỉ lệ dân thành thị cao (đạt trên 70%, năm 2005)
    Tại sao dân cư nước Nga phân bố không đồng đều? Sự phân bố đó có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế?
    - Do:
    + Sự phân bố nguồn tài nguyên thiên nhiên.
    + Sự phân bố của mạng lưới giao thông vận tải.
    - Thuận lợi: Phân bố chủ yếu ở phía Tây phát triển công nghiệp hiện đại.
    - Khó khăn: Phía Đông thưa dân, không khai thác được nguồn tài nguyên thiên nhiên do thiếu lao động.
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    2. Xã hội
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    2. Xã hội
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    2. Xã hội
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    2. Xã hội
    Búp bê Nga
    Tác phẩm “Chiến tranh và Hòa bình” của Nhà văn Lép Tôn-stôi.
    Vũ điệu dân gian Nga
    I. Vị trí địa lí và lãnh thổ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    2. Ý nghĩa của vị trí địa lí và lãnh thổ
    II. Đặc điểm tự nhiên
    1. Địa hình
    2. Khí hậu
    3. Sông ngòi
    4. Khoáng sản
    5. Rừng
    III. Dân cư và xã hội
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    2. Xã hội
    văn hóa và khoa học
    cơ bản
    học vấn
    99%


    Câu 3: Đặc điểm dân số của Liên Bang Nga:
    A. Tăng nhanh B. Tăng chậm
    C. Không tăng D. Có xu hướng giảm
    Câu 2: Lãnh thổ của Liên Bang Nga giáp với:
    A. Ba Lan B. Lítva
    C. Thuỵ Điển D. Cả A và B
    Câu 1: Con sông chia nước Nga thành 2 miền tự nhiên là:
    A. Vônga B. Ênitxêy
    C. Lêna D. Ôbi
    Câu 4: Liên Bang Nga nằm chủ yếu ở đới khí hậu:
    A. Ôn đới B. Cận Nhiệt
    C. Cận cực D. Xích đạo
    Câu 5: Phía Tây Nam của LB Nga là biển nào sau đây:
    Bắc Băng Dương B. Thái Bình Dương
    C. Biển Đen D. Biển Ban Tích
    Câu 6: Vùng có khả năng phát triển nông nghiệp trù phú nhất của LB Nga là:
    Đồng bằng Tây Xibia B. Đồng bằng Đông Âu
    C. Vùng Uran D. Vùng Đông Xibia
    Câu 7: Dân cư Nga phần lớn phần lớn tập trung ở phía nào ?
    A. Phía Tây B. Phía Đông C. Phía Nam D. Phía Bắc
    Câu 8: Yếu tố thuận lợi để LB Nga thu hút đầu tư nước ngoài là:
    Chất lượng nguồn lao động cao B. Đất nước rộng lớn
    C. Dân số gia tăng chậm D. Chế độ chính trị ổn định
    - HS về nhà trả lời câu hỏi cuối bài, trang 66 – SGK.
    - Hoàn thành nội dung trong vở thực hành.
    - Chuẩn bị trước bài mới – Kinh tế LB Nga.
    Tiết 1 - TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI LIÊN BANG NGA
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    1. Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ
    14 quốc gia tiếp giáp với LB Nga
     
    Gửi ý kiến
    print



    THƯ VIỆN TÀI LIỆU DẠY VÀ HỌC

    CÁM ƠN QUÝ THẦY, CÔ, CÁC BẠN ĐẾN THĂM - HẸN GẶP LẠI