Đề thi thử - TN - Sinh 12

- 0 / 0
Nguồn: NTT
Người gửi: Thư Viện (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 11-05-2013
Dung lượng: 12.8 KB
Số lượt tải: 282
Người gửi: Thư Viện (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 11-05-2013
Dung lượng: 12.8 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ TÔT NGHIỆP THPT NĂM 2013
Môn thi: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề : 365
Câu 1: Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen Aabb ở đời con là
A. 9/16. B. 3/16. C. 1/16. D. 2/16.
Câu 2: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac.
Câu 3: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân?
A. Lai tế bào. B. Lai phân tích. C. Lai thuận nghịch. D. Lai cận huyết.
Câu 4: Trong điều kiện MT đồng nhất, nếu các cá thể trong quần thể không cạnh tranh gay gắt thì chúng thướng phân bố theo kiểu phân bố
A. đồng đều. B. ngẫu nhiên. C. theo nhóm. D. đồng đều hoặc ngẫu nhiên.
Câu 5: Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
A. triptôphan. B. mêtiônin. C. prôlin. D. foocmin mêtiônin.
Câu 6: Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng
A. phương pháp cấy truyền phôi. B. phương pháp lai xa và đa bội hoá.
C. phương pháp nhân bản vô tính. D. công nghệ gen.
Câu 7: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGHK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGHGHK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn.
Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX?
A. Thỏ, ruồi giấm, sư tử. B. Hổ, báo, bướm.
C. Gà, chuột, châu chấu D. Trâu, cào cào, vịt
Câu 9: Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ
A. hợp tác. B. hội sinh. C. kí sinh - vật chủ. D. cộng sinh.
Câu 10: Quá trình biến đổi từ rừng lim nguyên sinh thành trảng cỏ do con người chặt hết các cây lim
A. là diễn thế nguyên sinh. B. là diễn thế thứ sinh.
C. là diễn thế nguyên sinh hoặc thứ sinh. D. không phải là diễn thế.
Câu 11: Bazơ nitơ dạng hiếm G* gây ra đột biến dạng
A. thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G - X. B. thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.
C. tự đa bội. D. mất cặp A - T.
Câu 12: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượng trên được gọi là
A. thoái hoá giống. B. đột biến.
C. di truyền ngoài nhân. D. ưu thế lai.
Câu 13: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN.
Câu 14: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 36, tế bào sinh dưỡng của thể ba có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 35. B. 38. C. 49. D. 37
Câu 15: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3`...AAAXAATGGGGA...5`. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A. 5`...AAAGTTAXXGGT...3`. B. 5`...TTTGTTAXXXXT...3`.
C. 5`...GGXXAATGGGGA...3`. D. 5`...GTTGAAAXXXXT...3`.
Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 900. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1500. B. 3900. C. 2100. D
Môn thi: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề : 365
Câu 1: Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen Aabb ở đời con là
A. 9/16. B. 3/16. C. 1/16. D. 2/16.
Câu 2: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac.
Câu 3: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhân?
A. Lai tế bào. B. Lai phân tích. C. Lai thuận nghịch. D. Lai cận huyết.
Câu 4: Trong điều kiện MT đồng nhất, nếu các cá thể trong quần thể không cạnh tranh gay gắt thì chúng thướng phân bố theo kiểu phân bố
A. đồng đều. B. ngẫu nhiên. C. theo nhóm. D. đồng đều hoặc ngẫu nhiên.
Câu 5: Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
A. triptôphan. B. mêtiônin. C. prôlin. D. foocmin mêtiônin.
Câu 6: Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng dụng
A. phương pháp cấy truyền phôi. B. phương pháp lai xa và đa bội hoá.
C. phương pháp nhân bản vô tính. D. công nghệ gen.
Câu 7: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGHK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là ABCDEFGHGHK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng
A. đảo đoạn. B. chuyển đoạn. C. lặp đoạn. D. mất đoạn.
Câu 8: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX?
A. Thỏ, ruồi giấm, sư tử. B. Hổ, báo, bướm.
C. Gà, chuột, châu chấu D. Trâu, cào cào, vịt
Câu 9: Loài rận sống trên da chó và hút máu chó để nuôi sống cơ thể là biểu hiện của mối quan hệ
A. hợp tác. B. hội sinh. C. kí sinh - vật chủ. D. cộng sinh.
Câu 10: Quá trình biến đổi từ rừng lim nguyên sinh thành trảng cỏ do con người chặt hết các cây lim
A. là diễn thế nguyên sinh. B. là diễn thế thứ sinh.
C. là diễn thế nguyên sinh hoặc thứ sinh. D. không phải là diễn thế.
Câu 11: Bazơ nitơ dạng hiếm G* gây ra đột biến dạng
A. thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G - X. B. thay thế cặp G - X bằng cặp A - T.
C. tự đa bội. D. mất cặp A - T.
Câu 12: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện tượng trên được gọi là
A. thoái hoá giống. B. đột biến.
C. di truyền ngoài nhân. D. ưu thế lai.
Câu 13: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
A. mARN. B. ADN. C. rARN. D. tARN.
Câu 14: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 36, tế bào sinh dưỡng của thể ba có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 35. B. 38. C. 49. D. 37
Câu 15: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3`...AAAXAATGGGGA...5`. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A. 5`...AAAGTTAXXGGT...3`. B. 5`...TTTGTTAXXXXT...3`.
C. 5`...GGXXAATGGGGA...3`. D. 5`...GTTGAAAXXXXT...3`.
Câu 16: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 900. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là
A. 1500. B. 3900. C. 2100. D
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Ý kiến của Bạn