TV xin kính chào

2 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Trường mầm non

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 21h:13' 21-12-2016
Dung lượng: 260.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
MỤC TIÊU CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ
LỚP CHỒI 1
Năm học 2016 - 2017
LĨNH VỰC
MỤC TIÊU
NỘI DUNG
KẾT QUẢ MONG ĐỢI






PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
- Trẻ có thể lực bình thường, và sức khoẻ tốt.
( CS1, 2)

-Dinh dưỡng: Trẻ nhận biết, phân biệt 4 nhóm thực phẩm và kể tên một số món ăn thông thường.
-Trẻ có ý thức ăn uống, biết một số ích lợi của việc ăn uống có tác dụng tốt cho sức khoẻ.
Chuyên đề :Vệ sinh cá nhân: Có một số thói quen, kĩ năng tốt về vệ sinh cá nhân, có những hành vi tốt trong giữ gìn VS.

- Sức khoẻ: Biết lựa chọn trang phục phù hợp thời tiết đối với sức khoẻ.
- Biết làm một số công việc tự phục vụ .

-An toàn : Biết giữ gìn sức khỏe và nhận biết một số vật dụng, nơi nguy hiểm và cách phòng tránh.

-Biết nơi an toàn và nơi không an toàn.













-Thực hiện tốt các bài tập phát triển các nhóm cơ và hô hấp.Biết thực hiện được các bài tập phát triển chung.
Và các VĐCB: đi chạy nhanh chậm, phối hợp chân tay nhịp nhàng, đi thăng bằng, nhảy lò cò, tung, ném, bật, bò, lăn bóng,..












- Biết đi thăng bằng, đi trên tấm ván rộng 25 – 30 cm và kê trên cao.
( CS3)
- Biết thực hiện động tác nhảy lò cò 5 bước (CS 4)
-Trẻ biết thực hiện động tác lăn – chuyền và bắt bóng. ( CS 5 )


VẬN ĐỘNG TINH:
-Trẻ biết nhào lăn đất nặn thành thạo, cắt dán, vẽ, , sử dụng bút… Có kỹ năng phối hợp tay-mắt tốt để sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ.
- Biết cầm kéo cắt đường tròn đường kính 5cm (CS6)
- Trẻ trai: CN 14,4 – 23,5 kg/ CC 100,7 – 119,1cm ;
- Trẻ gái: CN 13,8 – 23,5kg / CC: 99,5 – 117,2 cm
- Một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm. Cách chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn. Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất. Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật.

- VS thân thể, VS răng miệng, VS trong ăn uống, VS trong sinh hoạt: Tập đánh răng, lau mặt, rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng…phân biệt hành vi đúng – sai.
-Tập luyện lựa chọn trang phục phù hợp.


- Tập làm một số việc phục vụ hằng ngày.

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm ( ho, sốt, đau bụng, đau đầu, đau răng.) và cách phòng tránh đơn giản.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.










-Các bài tậpTD: hô hấp; các bài tập phát triển cơ tay, lưng bụng, chân, bật.



-VĐCB: Đi bước dồn chân, Đi theo đường hẹp, Bật liên tục qua các vòng, bò dích dắt qua chướng ngại vật, bật chụm tách chân, ném xa bằng 2 tay, bò chui qua cổng, ném trúng đích nằm ngang, lăn bóng và đi theo bóng, đi theo đường hẹp, ném xa bằng 1 tay, bật chụm tách qua 5 ô, ném trúng đích thẳng đứng.Nhảy lò cò 5 bước.Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân; lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng; Tung bóng lên cao và bắt bóng.
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục.


- Nhảy lò cò 5 bước.


- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân; lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng; Tung bóng lên cao và bắt bóng.

- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vẽ... Đan, tết, luồn, thắt, buộc dây.
-Lắp ráp, Sử dụng bút, kéo, thủ công...tô, vẽ hình, xé dán.

- Cắt bánh tròn , cắt bánh xe, cắt hoa…
- Cân nặng và chiều cao của trẻ được xếp loại bình thường.


-Nói đúng Thịt, cá...có nhiều đạm. Rau, quả chín có nhiều Vitamin...
-Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. – Nói được ăn đủ chất để cao lớn,
 
Gửi ý kiến

THƯ VIỆN TÀI LIỆU DẠY VÀ HỌC

CÁM ƠN QUÝ THẦY, CÔ, CÁC BẠN ĐẾN THĂM - HẸN GẶP LẠI